Ảnh ngẫu nhiên

2043488520469446876.flv 1B382B5332C44A6B955FA524C7C4C342.jpeg A7189721CCA742F5B3DFFD61C389DBDB.jpeg B723E03B9A08406D8296383820C3AA8D.jpeg F28E5F8EECCC4E60A465765E8EA44673.flv D36E891F6D4D455CBC9BADF9B7FB1C73.jpeg 7B3A37911A5641129F4436F239149C19.jpeg 9FD32AF104B34577A7681336FFBAA897.jpeg 77920FF901AB468DB8B10DA4169D780B.jpeg 272CE99BF40346A8A9AD24192FF8883A.jpeg Tai_xuonsapa1.jpg Sapa5.jpg HS_muas.jpg Sapa2.jpg Hoa_dep.jpg 36C63DFF75AA4F8EA4D11973B43D0661.jpeg F806233659B142F6BB2DD42E0F006427.jpeg ChumThoHayVahinhAnhDepVeHoaSen_6.jpg Xemhinhanhhoasenhongtrangdepnhatvietnam1.jpg Hinh_anh_hoa_sen_dep_nhat_37.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hoangminhptc@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

hoc van tuan 10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Minh Lan
Ngày gửi: 17h:21' 25-12-2015
Dung lượng: 50.7 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 10
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2015

HỌC VẦN
BÀI 39 : VẦN AU - ÂU


I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : - Đọc được: au , âu, cây cau, cái cầu ; từ và các câu ứng dụng
2.Kĩ năng : - Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
3.Thái độ : - Yêu thích môn học
II/ CHUẨN BỊ:
1.GV: Bộ đồ dùng tiếng việt
2.HS: Bộ chữ cái, bảng, phấn, SGK, vở TV
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tg
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học

1p
2p





13p

















10p



















10p

10p






10p





13p



3p
1.Ổn định

2.KTBC





3.Bài mới
HĐ1: Nhận diện chữ, đánh vần






















HĐ2: Đọc từ ứng dụng
























HĐ3: Viết chữ


HĐ1: Luyện đọc







HĐ2: Luyện nói







HĐ3: Luyện viết




4. Củng cố- dặn dò

- Cho HS hát

- Cho HS viết và đọc: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
- Gọi HS đọc đoạn thơ:
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- Giới thiệu bài: au , âu
- Viết lên bảng : au
- Gọi HS phân tích vần au
- Cho HS so sánh vần au với ao

- Cho HS ghép vần au
- Gọi HS đánh vần au
- H: Có vần au, muốn có tiếng cau ta làm sao?
- Cho HS ghép tiếng cau
- Gọi HS phân tích tiếng cau
- Viết lên bảng: cau
- Gọi HS đánh vần tiếng cau
- Cho HS xem tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ cây gì?
+ Cây cau trồng đẩ làm gì?
- Viết lên bảng: cây cau ; gọi HS đọc
- Gọi HS đánh vần, đọc: au , cau, cây cau
- Dạy vần âu, quy trình tương tự vần au.
+ Cho HS so sánh vần âu với vần au

- Đính lên bảng lần lượt từng từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- Cho HS tìm tiếng có chứa vần au, âu
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Giải thích:
+ Rau cải: là loại rau thường có lá to, mềm, màu xanh, thường dùng để nấu canh, xào, nấu, muối dưa. Có nhiều loại cải ( cho xem cây rau cải)
+ Lau ( sậy ): Cây cùng loại với lúa, mọc hoang thành bụi, thân xốp, hoa trắng tự thành bông.
+ Sậy: Cây thân dài cùng họ với lúa, lá dài thường mọc ven bờ nước
+ Châu chấu: là bọ cánh trắng, đầu tròn, thân mập, màu nâu và vàng, nhảy giỏi, ăn hại lúa ( cho xem tranh )
+ Sáo sậu: Là loại sáo đầu trắng, cổ đen, lưng màu nâu xám, bụng trắng, kiếm ăn từng đôi ở các nương rẫy.
- Hướng dẫn HS viết: au , cây cau, âu, cái cầu
Tiết 2
- Gọi HS đọc lại bài ở T1
- Cho HS xem tranh và hỏi:
Tranh vẽ con gì?

- Gọi HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
- Cho HS tìm tiếng có chứa vần mới học
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+ Khi làm theo lời bà khuyên, em cảm thấy thế nào?

- Cho HS viết: au, âu, cây cau, cái cầu
- Gọi HS đọc lại bài
- Cho HS tìm tiếng mới có chứa vần au, âu
- Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà học lại bài, xem trước bài: iu, êu

- Cả lớp hát

- Viết vào bảng con và đọc
- 2 HS lần lượt đọc



 
Gửi ý kiến

QUÀ TẶNG CUỘC SỐNG